Honda CRV 2019: giá bán bao nhiêu? Thông số kỹ thuật

Đánh giá xe Honda CRV 2019: giá bán bao nhiêu? Sau khi điều chỉnh tăng giá thêm 10 triệu đồng cho các phiên bản của Honda CR-V từ đầu tháng 07/2018. Mới đây, Honda Việt Nam (HVN) tiếp tục điều chỉnh giá bán cho dòng CR-V với mức tăng thêm 10 triệu đồng cho tất cả phiên bản, áp dụng từ đầu năm sau 2019
Honda CR V 20182019
Mức giá bán lẻ của Honda CR-V sau khi tăng 10 triệu đồng từ đầu tháng 7/2018 áp dụng cho đến cuối năm 2018 cho cả 3 phiên bản E, G và L lần lượt là: 973, 1,013 và 1,083 tỷ đồng. Bắt đầu từ đầu năm sau 01/01/2019, liên doanh xe Nhật Bản sẽ áp dụng mức giá bán lẻ mới tăng thêm 10 triệu đồng nữa cho các phiên bản, cụ thể như sau:* Giá trên đã bao gồm VAT
Theo Honda Việt Nam, trong tháng 11/ 2018 vừa qua, Honda CR-V có doanh số bán ra đạt 8.029 xe, tăng 114% so với cùng kỳ năm ngoái. Hiện tại, CR-V là một trong hai mẫu xe bán chạy nhất của HVN.
Honda CR V 20182019 giá bán bao nhiêu
Hiện tại, Honda CR-V được nhập khẩu nguyên chiếc trực tiếp từ Thái lan. Cả 3 phiên bản đều sử dụng chung động cơ 1.5L tăng áp mạnh 188 mã lực. Sự khác biệt ở các phiên bản là option đi kèm như: cửa sổ trời toàn cảnh (L), màn hình cảm ứng trung tâm kích thước 7’’ (L và G),… Tại Việt Nam, CR-V là đối thủ ‘’nặng ký’’ với 3 đối thủ 5+2 lắp ráp trong nước như: Mitsubishi Outlander (823 – 1,1 tỷ), Nissan X-Trail (976 – 1,083 tỷ) hay Peugeot 5008 (1,399 tỷ đồng). Nếu có nhu cầu mua xe gầm cao 5+2 các bác sẽ lựa chọn Honda CR-V không?

Honda CR-V 2019 5 sao về độ an toàn

Theo kết quả thử nghiệm mới nhất của chương trình đánh giá độ an toàn xe hơi châu Âu Euro NCAP, Honda CR-V mới đã giành trọn 5/5 sao.
https://xe1s.com/hyundai-kona-2019-danh-gia-uu-nhuoc-diem-gia-ban-2018-thong-so-ky-thuat/
Thành tích trên của Honda CR-V có được là nhờ kết cấu thân xe độc đáo, mang đến sự cứng cáp, chắc chắn hàng đầu phân khúc. Bên cạnh đó là gói công nghệ an toàn chủ động được đánh giá toàn diện.
danh gia xe honda cr v 2019 gia ban xe honda cr v 2019
Dựa trên ý tưởng ‘An toàn trong va chạm từ mọi hướng’ (All Directs Collision Safety), nền tảng của chiếc xe được tích hợp kết cấu khung thân ACE (Advanced Compatibility Engineering) thế hệ mới nhất của Honda. Thiết kế này bao gồm một mạng lưới nhiều thành phần liên kết giúp phân bổ năng lượng va chạm một cách đồng đều hơn. Nhờ đó, các lực tác động tới hành khách sẽ được giảm bớt trong trường hợp xảy ra va chạm từ bất kỳ phía nào, trước, sau hay hai bên.
danh gia xe honda cr v 2019 gia ban xe honda cr v 20191
Trong khi đó, đảm bảo an toàn chủ động là nhiệm vụ của gói Honda Sensing với rất nhiều công nghệ tiên tiến. Với dữ liệu thu được từ hệ thống camera và cảm biến thông minh, các công nghệ nằm trong gói Honda Sensing có thể cảnh báo và chủ động hỗ trợ người lái nhằm hạn chế tối đa các nguy hiểm. Được biết, CR-V là sản phẩm thứ 4 của Honda đạt điểm tuyệt đối của EU NCAP. Trước đó là bộ ba Jazz, HR-V và Civic.
Honda CR V 201820194
Hiện tại, mẫu SUV này đang được bán ra tại Việt Nam với ba phiên bản 1.5E, 1.5G và 1.5L. Tuy nhiên, có một điểm đáng chú ý là gói công nghệ Honda Sensing đã bị nhà phân phối lược bỏ.

Thông số kỹ thuật  Honda CR-V 2019

Kích thước

CR – V 1.5 E

CR – V 1.5 G

CR – V 1.5 L

Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm) 4584 x 1855 x 1679
Chiều dài cơ sở (mm) 2660
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1601/ 1617
Cỡ lốp 235/60R18
La – zăng Hợp kim / 18 INCH
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,9
Trọng lượng không tải 1599 1601 1633
Trọng lượng toàn tải 2124 2126 2158

Động cơ

CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Động cơ 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xy lanh thẳng hàng, ứng dụng Earth Dreams technology
Hộp số Vô cấp
Dung tích xy lanh 1498
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/5600
Mô Men xoắn cực đại (Nm/ rpm) 240/ 2000 – 5000
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ PGM – FI
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị/ ngoài đô thị / kết hợp 8,9/5,7/6,9
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Liên kết đa điểm
Phanh trước/sau Phanh đĩa

ngoại thất

CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Không
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Halogen LED
Đèn sương mù Halogen LED
Đèn phanh trên cao
Đèn hậu LED
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau
Thân xe mạ chrome
Tấm chắn bùn
Ăng ten Dạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xả Kép/ Mạ chrome

 nội thất

CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Bảng đồng hộ trung tâm Analog Digital
Trang trí táp lô ốp nhựa màu kim loại (bạc) Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Không
Chất liệu ghế Da (màu be) Da (màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện  8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế 2 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gập 50: 50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời Không Panorama
Bệ trung tâm hàng ghế trước , tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đựng đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Tay lái Da
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Tay lái tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh

tiện nghi

CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khóa thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng / mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện có thể điều chỉnh độ cao đóng mở và chống kẹt Không
Màn hình 5 Inch 7 inch / công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay  Có
Quay số nhanh bằng giọng nói Không
Kết nối wifi và lướt web Không
Kết nối HDMI Không
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 1 cổng 2 cổng
Kết nối AUX Không
Đài AM/ FM Không
Hệ thống loa 4 loa 8 loa
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc 2 cổng 4 cổng
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng độc lập
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và sau LED
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA – ESP)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Ga tự động
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn

 

 an toàn CR – V 1.5 E CR – V 1.5 G CR – V 1.5 L
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ Không
Hệ thống hỗ trợ đánh lái tự động
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành lưng chừng dốc HAS
Camera lùi 3 góc quay 3 góc quay, hướng dẫn linh hoạt
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến lùi Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Cảm biến gạt mưa tự động Không
Chức năng khóa cửa tự động
Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO  FIX
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Không

Lương Trung
(Theo Nghe nhìn Việt Nam

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here