So sánh xe cỡ nhỏ Toyota Wigo và Hyundai Grand i10 2019 Sự xuất hiện của chiếc hatchback hạng A Toyota Wigo hứa hẹn sẽ tạo nên “cuộc đua tam mã” hấp dẫn trong phân khúc xe nhỏ vốn trước giờ là sân chơi của hai mẫu xe Hàn: Hyundai Grand i10 và Kia Morning.

Cuối tháng 9/2018, Toyota chính thức ra mắt 3 mẫu xe hoàn toàn mới tại Việt Nam là: Toyota Wigo, Toyota Avanza và Toyota Rush. Đáng chú ý trong đó là sự xuất hiện của chiếc hatchback hạng A Toyota Wigo hứa hẹn sẽ tạo nên “cuộc đua tam mã” hấp dẫn trong phân khúc xe nhỏ vốn trước giờ là sân chơi của hai mẫu xe Hàn: Hyundai Grand i10 và Kia Morning.

So sánh  Toyota Wigo – Hyundai Grand i10 – Kia Morning S 2018So sánh xe cỡ nhỏ Toyota Wigo và Hyundai Grand i102

Từ trên xuống: Toyota Wigo – Hyundai Grand i10 – Kia Morning S

Cả ba mẫu xe này đều có mức giá bán chênh lệnh không nhiều (~400 triệu), động cơ, khả năng vận hành và trang bị tiện nghi hầu như tương đồng nhau. Trong phạm vi bài viết này, xin gửi đến quý đọc giả bảng so sánh các thông số cơ bản của 3 mẫu xe gồm: Wigo 1.2AT, Grand i10 1.2AT và Morning S 1.2AT

So sánh Ngoại thất

Về kích thước tổng thể, Toyota Wigo và Grand i10 vượt trội hơn hẳn Morning với chiều Dài x Rộng x Cao đều vượt trội hơn, chiều dài cơ sở của Wigo đạt 2455mm nhỉnh hơn cả Grand i10 (2425mm) giúp tạo nên ưu thế về độ rộng rãi cho không gian nội thất cũng như khoang chứa hành lý.

So sánh xe cỡ nhỏ Toyota Wigo và Hyundai Grand i104

Thiết kế ngoại hình của Wigo được đánh giá là hài hoà khi kết hợp giữa nét trung tính của Grand i10 và nét trẻ trung của Morning. Grand i10 có thiết kế lưới tản nhiệt mới, cụm đèn chạy ban ngày LED hiện đại tuy nhiên điểm yếu của Grand i10 là vẫn sử dụng đèn pha dạng Halogen nên xe thiếu đi sự hiện đại cần có.

Trong khi đó, Morning S trẻ trung và cá tính hơn với lưới tản nhiệt 2 tầng hình mũi hổ đặc trưng. Cụm đèn pha đặt cao dạng thấu kính Halogen và đèn định vị ban ngày LED làm tăng khả năng nhận diện cho xe.

So sánh xe cỡ nhỏ Toyota Wigo và Hyundai Grand i108

Cả ba mẫu xe đều sở hữu gương chiếu hậu chỉnh điện, Wigo và Grand i10 cùng sử dụng mâm 14 inch trong khi Morning S sở hữu mâm kích thước to hơn 15 inch.

So sánh Toyota Wigo – Hyundai Grand i10 – Kia Morning S về Nội thất

Toyota Wigo được đánh giá thấp hơn khi chỉ được trang bị ghế ngồi bọc nỉ thay vì bọc da như 2 đối thủ xứ Hàn. Vô lăng của Toyota Wigo chỉ được được tích hợp các nút điều chỉnh âm lượng, chuyển bài hát cơ bản, không có nút thoại rảnh tay.

So sánh xe cỡ nhỏ Toyota Wigo và Hyundai Grand i109

Nội thất của Grand i10 được đánh giá cao hơn Morning và Wigo khi phối hợp giữa hai màu đen đỏ bắt mắt, các chi tiết sắp xếp hài hoà và hợp lý. Cần số của i10 được bọc da trông đầy đặn hơn hẳn Morning và Wigo.

Grand i10 trang bị nút khởi động, còn Morning Si khởi động bằng chìa khoá. Tuy nhiên, Morning Si lại sở hữu điều hoà tự động và ghế ngồi bọc da, Grand i10 chỉ dùng điều hoà chỉnh tay, ghế ngồi bọc da pha nỉ. Grand i10 tích hợp sẵn hệ thống dẫn đường do Hyundai Thành Công phát triển dành riêng cho thị trường Việt Nam, còn Morning Si và Wigo sẽ phải dùng thẻ ngoài.

So sánh  Động cơ

Về khả năng vận hành, cả ba mẫu xe hầu như tương đồng nhau khi được trang bị động cơ 4 xy lanh 1.2L cho công suất 86 mã lực tại 6000 vòng/phút, momen xoắn của Grand i10 và Morning nhỉnh hơn khi đạt mức 120Nm so với 108 Nm của Wigo. Cả mẫu xe đều sử dụng hộp số tự động 4 cấp.

So sánh xe cỡ nhỏ Toyota Wigo và Hyundai Grand i1012

Trang bị an toàn

Trang bị an toàn trên 3 mẫu xe là tương đương nhau khi sở hữu phanh đĩa trước/tang trống sau, 02 túi khí (Morning 1 túi khí), hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cảm biến lùi, hệ thống chống trộm. Hai mẫu xe Hàn nhỉnh hơn Wigo khi được trang bị thêm hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD.

So sánh thông số kỹ thuật  Toyota Wigo – Hyundai Grand i10 – Kia Morning S 2018

Thông số Toyota Wigo Hyundai Grand i10 Kia Morning
Giá bán (triệu đồng) 405 402 393
Kích thước (DxRxC) 3660 x 1600 x 1520 3765 x 1660 x 1520 3595 x 1595 x 1490
Chiều dài cơ sở 2455 2425 2385
Khoảng sáng gầm xe 160 152 152
Động cơ I4 1.2L Kappa I4 1.2L DOHC Kappa I4 1.2L DOHC
Mâm 14 inch 14 inch 15 inch
Công suất/Momen xoắn 86HP/108Nm 86HP/120Nm 86Hp/120Nm
Hộp số Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp Tự động 4 cấp
Đèn pha Halogen Projector Halogen Halogen Projector
ABS/BA/EBD Chỉ có ABS
Phanh Trước/Sau  Đĩa/Tang Trống  Đĩa/Tang Trống  Đĩa/Tang Trống
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không
Túi khí 2 2 1
Chất liệu ghế Nỉ Da pha nỉ Da
Hệ thống điều hoà Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Chìa khoá thông minh Không Không
Vô lăng 3 chấu, bọc cao su Urethane 3 chấu bọc da tích hợp điều chỉnh âm thanh 2 chấu bọc da tích hợp điều khiển âm thanh
Hệ thống giải trí DVD, AUX, USB, Bluetooth kết hợp 4 loa DVD màn hình cảm ứng, kết nối Bluetooth, HDMI, Radio, kết hợp 4 loa DVD màn hình cảm ứng, kết nối Bluetooth, HDMI, Radio, kết hợp 4 loa

Nguồn Dân Việt

So sánh xe cỡ nhỏ Toyota Wigo và Hyundai Grand i10 2019
Rate this post