Hyundai

Hyundai Tucson 2022

Khám phá xe Hyundai Tucson 2022, mẫu xe Tucson được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 2004, đây là một trong những mẫu crossover phổ biến và rất được ưa chuộng của hãng xe Hàn Quốc.

Giới thiệu

Hyundai Tucson 2022 lộ diện

Thế hệ hiện tại của Tucson đã được ra mắt cách đây khoảng 5 năm và Hyundai đang chuẩn bị tung ra thế hệ mới của mẫu crossover này. với 4 phiên bản, bao gồm hai phiên bản động cơ xăng 2.0L, một phiên bản động cơ dầu tăng áp 2.0L và một phiên bản động cơ xăng tăng áp 1.6L, tương tự đời cũ.

oto hyundai 2022, gia xe tucson, hyundai-tucson-2022

Thiết kế

Ngoại thất xe Hyundai Tucson 2022

Ở thế hệ mới, Hyundai Tucson “lột xác” toàn diện với ngôn ngữ thiết kế Sensuous Sportiness cuốn hút và hiện đại hơn. Mặt ca-lăng sử dụng họa tiết hình tam giác độc đáo lấy cảm hứng từ Elantra và Sonata, tuy nhiên không như 2 mẫu sedan trên, đèn pha Tucson được tích hợp thẳng vào tản nhiệt và ẩn mình đi vào ban ngày khi hệ thống đèn LED chiếu sáng không được kích hoạt.

oto hyundai 2022, gia xe tucson, hyundai-tucson-2022

Đầu xe

Xe vẫn được thiết kế theo phong cách “Cascading” đặc trưng của Hyundai. Tấm lưới tản nhiệt ở phiên bản lần này cứng cáp hơn với 4 thanh ngang mạ chrome xếp song song, cùng cặp đèn pha LED được mở rộng từ hai góc trên. Bên dưới, bộ đèn sương mù được thu nhỏ, bao quanh bởi dải đèn LED hình chữ L

Thông số thiết kế

Kích thước Hyundai Tucson mới nhỉnh hơn một chút với chiều dài cơ sở 2.680 mm, tăng nhẹ so với thế hệ cũ 10 mm. Chiều dài tổng thể tăng 20 mm, đạt mức 4.501 mm. Chiều rộng tăng 15 mm trong khi chiều cao chỉ tăng 5 mm. Thể tích khoang hành lý phía sau tăng khá đáng kể (218L) lên 1.096L.

oto hyundai 2022, gia xe tucson, hyundai-tucson-2022

Đèn hậu phía sau có hình dáng hơi khác và mang thiết kế thể thao hơn, mâm xe 5 chấu kích thước 17 inch hoặc 18 inch tùy phiên bản.

Nội Thất

Nội thất của Hyundai Tucson 2022 cũng nhận được nhiều thay đổi đáng kể, bao gồm màn hình đa thông tin 10,3 inch nằm sau vô lăng, hệ thống đèn nội thất, ghế bọc da, vải giả da trên bảng táp-lô và tấm ốp cửa. Khu vực bảng điều khiển trung tâm trông gọn gàng hơn nhờ cách bố trí các nút bấm vật lý theo một khối rõ ràng

Các cửa điều hòa được thiết kế mới nhưng cách bố trí trong cabin vẫn giống thế hệ trước. Bên cạnh đó, xe còn trang bị hệ thống âm thanh cao cấp Krell.

Trang bị

Công nghệ Shift by Wire với nút bấm chuyển số thay cho cần số truyền thống của Tucson 2022 lại tương tự Hyundai Palisade và Sonata thế hệ mới. Với thiết kế mới này, cụm điều khiển trung tâm của của Tucson 2022 trở nên gọn gàng và hiện đại hơn.

  • +Màn hình cảm ứng trung tâm 10,3 inch thiết kế Fly-Monitor hoàn toàn mới.
  • + Bộ xử lí Arkamys Premium Sound với DAC SAF775X giải mã kĩ thuật số chuẩn 24bit/192khz đi kèm dàn âm thanh cao cấp với 6 loa
  • + Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập
    + Cửa sổ trời toàn cảnh,
  • + Cốp điện tự động
  • + Đèn tự động
  • + Sạc không dây chuẩn Qi
  • + Gương chiếu hậu chống chói tự động.

An Toàn

Trang bị an toàn xe Tucson 2022

Hyundai Tucson 2022 vẫn được trang bị những công nghệ an toàn như camera 360 độ quan sát toàn cảnh, hệ thống kiểm soát hành trình thông minh, hệ thống cảnh báo va chạm người đi bộ, hỗ trợ giữ làn đường, đèn pha thích ứng và cảnh báo tài xế mất tập trung.

Động cơ

Xe vẫn sử dụng ba loại hộp số tương tự như thế hệ tiền nhiệm, bao gồm hộp số tự động 6 cấp, hộp số tự động 8 cấp và hộp số tự động ly hợp kép 7 cấp. Cả 4 phiên bản với cấu hình động cơ khác nhau này đều được sản xuất tại Việt Nam, tuy nhiên TC Motor hiện chưa công bố bất kỳ thông tin nào về Hyundai Tucson 2022.

Giá bán

Giá xe Hyundai Tucson năm 2021 tại Việt Nam

Hyundai Tucson 2021 bao gồm bốn phiên bản đi kèm mức giá 799-940 triệu đồng. So với phiên bản cũ, Tucson mới tăng 29 – 53 triệu đồng. Mức tăng này được nhiều người đánh giá là hợp lý và chấp nhận được.

Bảng giá xe Hyundai Tucson mới nhất (ĐVT: Triệu VNĐ)
Tucson 2.0L tiêu chuẩn Tucson 2.0L đặc biệt Tucson 1.6L Turbo Tucson 2.0L Dầu
Giá niêm yết 799 878 932 940
Giá xe Tucson lăn bánh (*) (ĐVT: Triệu VNĐ)
Tp.HCM  901  988  1.047  1.056
Hà Nội  917  1005  1.066  1.075
Tỉnh/Thành  882  969  1.028  1.037

, ,